Mặt bích thép BS 4504 DN32 là gì?
Mặt bích thép BS 4504 DN32 là phụ kiện kết nối đường ống có kích thước danh nghĩa DN32, tương đương 1 1/4 inch, phù hợp với đường ống thép đường kính khoảng Φ42.4 mm. Sản phẩm được chế tạo bằng thép, thiết kế theo BS 4504, có các cấp áp lực PN10 và PN16.
Mặt bích DN32 tạo điểm liên kết tháo lắp được giữa đường ống với van, bơm, thiết bị hoặc các đoạn ống khác thông qua bulông và gioăng làm kín

Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS 4504 DN32
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Mặt bích thép BS 4504 DN32 |
| Kích thước danh nghĩa | DN32 |
| Quy đổi | 1 1/4 inch |
| Đường kính ống phù hợp | Φ42.4 mm |
| Tiêu chuẩn | BS 4504 |
| Áp lực làm việc | PN10 / PN16 |
| Áp lực danh nghĩa | 10 bar / 16 bar |
| Vật liệu | Thép |
| Đường kính ngoài mặt bích | 140 mm |
| Đường kính vòng tâm lỗ (PCD) | 100 mm |
| Số lượng lỗ bulông | 4 lỗ |
| Đường kính lỗ | Ø18 mm |
| Bulông tham khảo | M16 |
| Đường kính trong | Khoảng 43.5 mm |
| Độ dày | Khoảng 16 mm |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
| Phương pháp lắp | Bulông + gioăng làm kín |
Phân loại mặt bích thép BS 4504 DN32
Mặt bích DN32 trong dòng BS 4504 có thể lựa chọn theo cấp áp lực thiết kế của hệ thống:
Mặt bích DN32 PN10
- Áp lực danh nghĩa: 10 bar.
- Thích hợp với các tuyến ống có yêu cầu áp suất ở mức PN10.
- Thường được lựa chọn cho hệ thống nước và các tuyến đường ống công nghiệp có điều kiện làm việc tương ứng.
- Khi đặt hàng cần ghi rõ DN32 PN10 BS 4504 để tránh nhầm với phiên bản PN16.
Mặt bích DN32 PN16
- Áp lực danh nghĩa: 16 bar.
- Dành cho hệ thống có cấp áp lực cao hơn PN10.
- Kết cấu được lựa chọn dựa trên yêu cầu thiết kế và cấp áp lực của các thiết bị liên kết.
- Khi thay thế mặt bích cũ, cần đối chiếu đồng bộ cấp PN trước khi lắp.

Vật liệu chế tạo mặt bích DN32
Mặt bích thép BS 4504 DN32 sử dụng thép làm vật liệu chế tạo phần thân. Với kích thước DN32, chi tiết mặt bích có đường kính ngoài khoảng 140 mm, độ dày khoảng 16 mm và được gia công các lỗ bulông theo quy cách tương ứng.
Vật liệu thép tạo độ cứng cần thiết cho mối ghép, đồng thời thích hợp với phương pháp liên kết bằng bulông. Bề mặt tiếp xúc được gia công để kết hợp với gioăng, giúp hình thành vị trí làm kín giữa hai mặt bích khi siết bulông.

Ưu điểm nổi bật của mặt bích thép BS 4504 DN32
- Kích thước DN32 nhỏ gọn, phù hợp với các tuyến ống Φ42.4 mm.
- Thiết kế theo BS 4504, thuận tiện khi lựa chọn phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn.
- Có hai lựa chọn PN10 và PN16, đáp ứng các cấp áp lực khác nhau.
- Liên kết bằng bulông nên có thể tháo rời khi bảo trì hoặc thay thế thiết bị.
- Kết cấu thép có độ cứng tốt, phù hợp cho các mối nối cần độ ổn định cơ học.
- Bốn lỗ bulông giúp cố định mặt bích với thiết bị đối nối.
- Có thể phối hợp với van, bơm, thiết bị đo và các phụ kiện đường ống có cùng quy cách kết nối.

Ứng dụng của mặt bích thép BS 4504 DN32
Mặt bích DN32 thường xuất hiện tại những vị trí đường ống cần tạo mối nối tháo lắp, đặc biệt trong các tuyến ống có kích thước tương đối nhỏ.
Một số hệ thống thường sử dụng gồm:
- Đường ống cấp và phân phối nước.
- Hệ thống bơm và cụm thiết bị có đầu nối DN32.
- Tuyến ống công nghiệp quy mô nhỏ.
- Hệ thống xử lý và tuần hoàn nước.
- Đường ống kỹ thuật trong nhà máy, xưởng sản xuất.
- Các vị trí kết nối van và thiết bị cần tháo ra kiểm tra định kỳ.

Cách lắp mặt bích thép BS 4504 DN32
Bước 1: Kiểm tra hai đầu kết nối
Đối chiếu DN32, cấp PN và vị trí lắp đặt. Đảm bảo hai mặt bích ghép với nhau có quy cách tương thích.
Bước 2: Đưa gioăng vào vị trí
Đặt gioăng đúng tâm giữa hai mặt bích. Gioăng không được lệch khỏi vùng làm kín hoặc bị gấp trong quá trình ghép.
Bước 3: Căn chỉnh mặt bích
Đưa hai mặt bích về cùng trục, đồng thời căn các lỗ bulông sao cho có thể đưa bulông qua thuận lợi.
Bước 4: Lắp và siết bulông
Lắp đủ bulông, đai ốc và siết từng vị trí theo thứ tự đối xứng. Không nên siết hết lực một bulông ngay từ đầu vì có thể làm mặt bích bị nghiêng.
Bước 5: Hoàn thiện mối nối
Kiểm tra lại độ đồng tâm, độ kín và tình trạng bulông sau khi hoàn tất. Sau đó tiến hành thử áp hoặc đưa hệ thống vào vận hành theo quy trình của công trình.
Kinh nghiệm chọn mua mặt bích DN32
Khi mua mặt bích thép DN32, không nên chỉ cung cấp thông tin “mặt bích DN32” cho nhà cung cấp. Nên chuẩn bị đầy đủ các thông tin liên quan đến vị trí sử dụng.
- Xác định đường ống thực tế đang sử dụng là Φ42.4 mm hay quy cách khác.
- Kiểm tra bản vẽ để biết hệ thống yêu cầu PN10 hay PN16.
- Đối chiếu kích thước lỗ bulông với thiết bị hoặc mặt bích đang có trên đường ống.
- Xác định số lượng mặt bích theo từng điểm kết nối, tránh thiếu khi thi công.
- Nếu mua để thay thế, nên lấy mẫu mặt bích cũ để đối chiếu kích thước trước khi đặt hàng.
- Kiểm tra độ phẳng và chất lượng gia công tại khu vực tiếp xúc gioăng.
- Kiểm tra lỗ bulông không bị lệch, biến dạng hoặc có ba via quá lớn.
- Khi nhận hàng, nên kiểm tra lại DN, PN, số lượng và kích thước thực tế trước khi đưa vào công trình.
Lưu ý khi lắp đặt
- Chọn đúng DN32 và đúng cấp áp lực PN10 hoặc PN16 theo thiết kế.
- Không sử dụng gioăng bị rách, biến dạng hoặc không phù hợp với môi chất.
- Hai mặt bích cần được căn chỉnh trước khi siết bulông.
- Siết bulông đều theo đường chéo để lực ép phân bố tương đối đồng đều.
- Không dùng lực siết quá mức làm biến dạng gioăng hoặc ảnh hưởng đến mặt bích.
- Sau khi lắp nên kiểm tra mối nối trước khi vận hành chính thức.
- Với hệ thống có áp suất, cần thực hiện kiểm tra hoặc thử áp theo yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Câu hỏi thường gặp về mặt bích thép BS 4504 DN32
Mặt bích thép BS 4504 DN32 tương đương bao nhiêu inch?
DN32 tương đương 1 1/4 inch, thường sử dụng với đường ống có đường kính khoảng Φ42.4 mm.
DN32 có những cấp áp lực nào?
Dòng mặt bích BS 4504 DN32 có thể lựa chọn PN10 và PN16, tương ứng áp lực danh nghĩa 10 bar và 16 bar.
Mặt bích DN32 có bao nhiêu lỗ bulông?
Quy cách DN32 trong thông số trên sử dụng 4 lỗ, đường kính lỗ khoảng Ø18 mm, phù hợp bulông M16.
Mặt bích DN32 dùng để làm gì?
Sản phẩm tạo mối nối tháo lắp giữa đường ống với van, bơm, thiết bị hoặc đoạn ống khác, thuận tiện cho việc bảo trì và thay thế.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.