Mặt bích thép BS 4504 DN65 là gì?
Mặt bích thép BS 4504 DN65 là phụ kiện kết nối đường ống có kích thước danh nghĩa DN65, tương đương 2 1/2 inch, thường dùng với đường ống có đường kính khoảng Φ76.1 mm. Sản phẩm chế tạo bằng thép, áp dụng tiêu chuẩn BS 4504, có hai cấp áp lực phổ biến PN10 và PN16.
Mặt bích tạo mối nối bằng bulông, cho phép liên kết đường ống với van, bơm hoặc thiết bị và tháo rời khi cần bảo trì.

Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS 4504 DN65
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Mặt bích thép BS 4504 DN65 |
| Kích thước danh nghĩa | DN65 |
| Quy đổi | 2 1/2 inch |
| Đường kính ống tham khảo | Φ76.1 mm |
| Tiêu chuẩn | BS 4504 |
| Cấp áp lực | PN10 / PN16 |
| Áp lực danh nghĩa | 10 bar / 16 bar |
| Vật liệu | Thép |
| Đường kính ngoài mặt bích | 185 mm |
| Đường kính vòng tâm lỗ PCD | 145 mm |
| Số lỗ bulông | 8 lỗ |
| Đường kính lỗ | Ø18 mm |
| Bulông tham khảo | M16 |
| Đường kính trong | Khoảng 77.5 mm |
| Độ dày | Khoảng 18 mm |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
| Liên kết | Bulông + gioăng làm kín |
Phân loại mặt bích thép BS 4504 DN65
Với DN65, hai quy cách PN10 và PN16 cần được phân biệt ngay từ khi lập danh sách vật tư. Việc chọn phiên bản nào phải dựa vào cấp áp lực được quy định cho tuyến ống.
Mặt bích thép BS 4504 DN65 PN10
Mặt bích thép BS 4504 DN65 PN10 có áp lực danh nghĩa 10 bar. Quy cách này được lựa chọn cho các hệ thống mà thiết kế đường ống, van và thiết bị kết nối cùng đáp ứng cấp PN10.
Khi đặt hàng nên ghi rõ BS 4504 DN65 PN10, tránh chỉ ghi “mặt bích DN65” vì có thể dẫn đến nhầm cấp áp lực.
Mặt bích thép BS 4504 DN65 PN16
Phiên bản DN65 PN16 có áp lực danh nghĩa 16 bar, dành cho những tuyến ống được thiết kế ở cấp PN16.
Khi sử dụng để kết nối với van hoặc thiết bị, cần kiểm tra cấp PN của thiết bị đi kèm để bảo đảm toàn bộ mối ghép đồng bộ.

Vật liệu chế tạo mặt bích DN65
Mặt bích thép BS 4504 DN65 sử dụng thép làm vật liệu chính. Đây là dạng phụ kiện có kết cấu tương đối cứng, được gia công thành thân bích với lỗ tâm và hệ thống lỗ bulông xung quanh.
Đối với DN65, kích thước mặt bích đã lớn hơn các size DN nhỏ nên việc bảo đảm độ phẳng của bề mặt ghép và độ chính xác của vòng lỗ có vai trò quan trọng trong quá trình lắp đặt.
Phần mặt tiếp xúc với gioăng cần có độ hoàn thiện phù hợp, không xuất hiện các khuyết tật có thể làm ảnh hưởng đến khả năng làm kín của mối nối.

Ưu điểm nổi bật của mặt bích thép BS 4504 DN65
- Kích thước DN65, 2 1/2 inch, phù hợp với các tuyến ống có đường kính khoảng Φ76.1 mm.
- Thân thép có khả năng chịu lực tốt trong điều kiện làm việc phù hợp.
- Có hai cấp áp lực PN10 và PN16 để lựa chọn theo thiết kế.
- Cấu tạo mặt bích giúp tạo mối nối chắc chắn giữa các đoạn ống và thiết bị.
- Kiểu liên kết bulông thuận tiện tháo rời khi sửa chữa.
- Hệ thống 8 lỗ bulông giúp phân bố lực ép quanh chu vi mối nối.
- Có thể kết hợp với nhiều loại van và thiết bị có đầu nối mặt bích tương thích.
- Phù hợp cho cả lắp đặt mới lẫn thay thế mặt bích trong hệ thống đang vận hành.

Ứng dụng của mặt bích thép BS 4504 DN65
DN65 thường được sử dụng ở những tuyến ống có kích thước trung bình, nơi cần kết nối thiết bị hoặc bố trí điểm tháo lắp phục vụ bảo trì.
Các vị trí thường gặp gồm:
- Hệ thống cấp nước và đường ống phân phối.
- Tuyến nước kỹ thuật trong nhà máy.
- Cụm bơm và đường ống liên kết với thiết bị.
- Hệ thống PCCC sử dụng đường ống DN65.
- Hệ thống HVAC, nước lạnh và nước tuần hoàn.
- Trạm xử lý nước và các cụm thiết bị phụ trợ.
- Đường ống công nghiệp cần tháo lắp van hoặc thiết bị định kỳ.

Cách lắp mặt bích thép BS 4504 DN65
Bước 1: Kiểm tra quy cách
Xác nhận mặt bích là DN65, đúng PN10 hoặc PN16 và phù hợp với mặt bích phía đối diện. Kiểm tra tình trạng mặt ghép trước khi lắp.
Bước 2: Chuẩn bị gioăng
Lựa chọn gioăng phù hợp với môi chất và điều kiện vận hành. Đặt gioăng vào giữa hai mặt bích, bảo đảm nằm đúng vị trí.
Bước 3: Căn chỉnh
Đưa hai mặt bích về cùng tâm. Các lỗ bulông phải trùng nhau tự nhiên, không dùng bulông để cưỡng ép hai mặt bích đang bị lệch.
Bước 4: Lắp bộ bulông
Đưa đủ bulông qua 8 vị trí lỗ, lắp đai ốc và siết sơ bộ bằng tay.
Bước 5: Siết hoàn thiện
Thực hiện siết theo trình tự đối xứng, chia thành nhiều lượt để lực ép lên gioăng được phân bố đều. Cuối cùng kiểm tra lại toàn bộ mối nối.
Kinh nghiệm chọn mua mặt bích DN65
Với DN65, đặc biệt khi mua số lượng lớn cho công trình, nên kiểm tra sản phẩm theo hồ sơ vật tư và vị trí lắp đặt thay vì chỉ đối chiếu tên gọi.
- Đọc bản vẽ để xác định chính xác vị trí nào sử dụng mặt bích DN65.
- Lập riêng số lượng cho từng cụm van, bơm và thiết bị để tránh thiếu hoặc thừa vật tư.
- Kiểm tra cấp PN của từng tuyến, nhất là khi trong cùng công trình có cả PN10 và PN16.
- Đối chiếu mặt bích với thiết bị thực tế trước khi nhập số lượng lớn.
- Nếu thay thế mặt bích cũ, nên kiểm tra trực tiếp vòng lỗ và kích thước mặt ghép.
- Kiểm tra tình trạng ren, lỗ bulông và bề mặt thép khi hàng được giao.
- Nên kiểm tra một mẫu trước đối với đơn hàng số lượng nhiều để hạn chế sai lệch giữa yêu cầu và hàng thực tế.
Lưu ý khi lắp đặt
- Kiểm tra đúng DN và cấp PN trước khi đưa mặt bích vào vị trí.
- Bề mặt ghép phải sạch và không có dị vật.
- Gioăng phải được đặt cân tâm giữa hai mặt bích.
- Không dùng bulông để kéo hai đoạn ống lệch về đúng vị trí.
- Siết bulông theo đường chéo và tăng lực từng lượt.
- Không siết quá mạnh gây biến dạng gioăng hoặc ảnh hưởng đến mặt ghép.
- Sau khi hoàn thiện cần kiểm tra mối nối trước khi cấp áp.
- Với hệ thống chịu áp, thực hiện thử kín hoặc thử áp theo quy trình kỹ thuật của công trình.
Câu hỏi thường gặp về mặt bích thép BS 4504 DN65
Mặt bích thép BS 4504 DN65 tương đương bao nhiêu inch?
DN65 tương đương 2 1/2 inch, thường kết hợp với đường ống có đường kính ngoài khoảng Φ76.1 mm.
DN65 BS 4504 có PN10 và PN16 không?
Có. Hai cấp áp lực phổ biến là PN10 và PN16, tương ứng áp lực danh nghĩa 10 bar và 16 bar.
Mặt bích DN65 có bao nhiêu lỗ?
Quy cách DN65 trên sử dụng 8 lỗ bulông, đường kính lỗ khoảng Ø18 mm, bulông tham khảo M16.
DN65 PN10 và DN65 PN16 có thể dùng thay thế tùy ý không?
Không nên tự ý thay thế. Cần căn cứ vào thiết kế, cấp áp lực của tuyến ống và quy cách của thiết bị đối nối.
Mặt bích DN65 có thể tháo ra để bảo trì không?
Có. Liên kết bằng bulông cho phép tháo mối ghép khi cần kiểm tra đường ống, thay gioăng, bảo dưỡng van hoặc tháo thiết bị.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.