Mặt bích thép BS 4504 DN50 là gì?
Mặt bích thép BS 4504 DN50 là phụ kiện đường ống có kích thước danh nghĩa DN50, tương đương 2 inch, dùng để tạo liên kết tháo lắp giữa đường ống và các thiết bị có đầu nối mặt bích tương ứng. Với đường ống thép thông dụng, DN50 thường kết hợp với đường kính ngoài khoảng Φ60.3 mm.
Sản phẩm được chế tạo từ thép, thiết kế theo BS 4504 và có các lựa chọn áp lực PN10, PN16.

Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS 4504 DN50
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Mặt bích thép BS 4504 DN50 |
| Kích thước danh nghĩa | DN50 |
| Quy đổi | 2 inch |
| Đường kính ống tham khảo | Φ60.3 mm |
| Tiêu chuẩn | BS 4504 |
| Cấp áp lực | PN10 / PN16 |
| Áp lực danh nghĩa | 10 bar / 16 bar |
| Vật liệu | Thép |
| Đường kính ngoài mặt bích | 165 mm |
| Đường kính vòng tâm lỗ PCD | 125 mm |
| Số lỗ bulông | 4 lỗ |
| Đường kính lỗ | Ø18 mm |
| Bulông tham khảo | M16 |
| Đường kính trong | Khoảng 61.5 mm |
| Độ dày | Khoảng 18 mm |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |
| Liên kết | Bulông + gioăng làm kín |
Phân loại mặt bích thép BS 4504 DN50
Đối với DN50, việc phân loại quan trọng nhất khi đặt hàng là cấp áp lực PN. Hai lựa chọn PN10 và PN16 phục vụ các yêu cầu thiết kế khác nhau.
Mặt bích DN50 PN10
- Cấp áp lực danh nghĩa 10 bar.
- Lựa chọn cho các tuyến ống được thiết kế ở cấp PN10.
- Thường được sử dụng khi toàn bộ cụm kết nối có cùng quy cách áp lực.
- Khi đặt hàng nên ghi cụ thể DN50 PN10 BS 4504.
Mặt bích DN50 PN16
- Cấp áp lực danh nghĩa 16 bar.
- Dành cho tuyến ống có yêu cầu PN16.
- Cần kiểm tra sự đồng bộ giữa mặt bích với van, bơm và các thiết bị liên quan.
- Thông tin đặt hàng nên thể hiện rõ DN50 PN16 BS 4504.

Vật liệu chế tạo mặt bích DN50
Phần thân của mặt bích DN50 được chế tạo bằng thép, có khả năng đáp ứng yêu cầu cơ học của mối nối đường ống.
Kết cấu sản phẩm gồm phần thân dạng đĩa, lỗ thông tâm và các lỗ bulông bố trí đều quanh mặt bích. Khu vực tiếp xúc với gioăng được gia công tương đối phẳng để khi ghép với mặt bích đối diện có thể tạo lực ép cần thiết lên gioăng.
Đối với các công trình sử dụng nhiều mặt bích DN50, độ đồng đều về kích thước giữa các lô hàng cũng là yếu tố cần quan tâm để thuận lợi cho quá trình lắp đặt.

Ưu điểm nổi bật của mặt bích thép BS 4504 DN50
- Kích thước DN50, 2 inch phổ biến trong nhiều hệ thống đường ống.
- Thiết kế theo BS 4504, thuận tiện lựa chọn sản phẩm cùng quy cách.
- Có phiên bản PN10 và PN16 để đáp ứng yêu cầu áp lực khác nhau.
- Kết nối tháo lắp bằng bulông, thuận tiện khi cần tháo van hoặc thiết bị.
- Thân thép có độ cứng tốt, phù hợp với các mối ghép cơ khí.
- Cấu tạo đơn giản, dễ kiểm tra và thay thế khi bảo trì.
- Có thể sử dụng tại nhiều vị trí cần tạo điểm kết nối cố định nhưng vẫn cần khả năng tháo rời.

Ứng dụng của mặt bích thép BS 4504 DN50
Với kích thước 2 inch, mặt bích thép DN50 thường được bố trí trên các tuyến ống nhánh hoặc tuyến kỹ thuật có lưu lượng vừa phải.
Sản phẩm có thể được sử dụng tại:
- Hệ thống cấp nước trong công trình dân dụng và công nghiệp.
- Tuyến nước làm mát, nước tuần hoàn.
- Cụm bơm và đường ống đấu nối thiết bị.
- Hệ thống PCCC có đường ống DN50 tương ứng.
- Đường ống trong hệ thống HVAC và cơ điện.
- Nhà máy xử lý nước, trạm bơm và hệ thống phụ trợ.
- Các vị trí lắp van cần tháo rời định kỳ để bảo dưỡng.

Cách lắp mặt bích thép BS 4504 DN50
Bước 1: Kiểm tra trước khi ghép
Đối chiếu DN50, PN và kích thước các lỗ bulông. Vệ sinh sạch bề mặt ghép trước khi đưa gioăng vào.
Bước 2: Đưa gioăng vào giữa hai mặt bích
Đặt gioăng đúng vị trí trung tâm, tránh để gioăng bị gập hoặc lệch khỏi vùng làm kín.
Bước 3: Ghép hai mặt bích
Căn chỉnh đường tâm của hai đoạn ống, đồng thời đưa các lỗ bulông về đúng vị trí tương ứng.
Bước 4: Lắp bulông và đai ốc
Đưa bulông qua đủ các lỗ, lắp đai ốc và bắt ren sơ bộ.
Bước 5: Siết theo trình tự
Siết các bulông theo thứ tự chéo và tăng lực từng lượt. Sau khi siết hoàn tất, kiểm tra lại toàn bộ chu vi mối ghép.
Kinh nghiệm chọn mua mặt bích DN50
Đối với DN50, người mua nên xác định điểm kết nối cụ thể trước khi chốt sản phẩm. Điều này đặc biệt quan trọng khi mặt bích được mua để lắp với van hoặc thiết bị có sẵn.
- Đo hoặc xác nhận đường kính ngoài của đường ống trước khi đặt hàng.
- Kiểm tra kích thước mặt bích đang có ở phía đối diện.
- Xác định PN theo bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật, không chọn theo cảm tính.
- Nếu lắp với van, cần đối chiếu cả DN và PN của van.
- Kiểm tra khoảng cách giữa các lỗ bulông nếu đang thay thế sản phẩm cũ.
- Xác định số lượng theo từng vị trí nối để tránh thiếu phụ kiện trong quá trình thi công.
- Khi nhận hàng, kiểm tra độ phẳng của mặt ghép, tình trạng lỗ bulông và bề mặt thép.
- Với đơn hàng số lượng lớn, nên kiểm tra mẫu thực tế trước khi đưa toàn bộ vào lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt
- Làm sạch bề mặt tiếp xúc trước khi đặt gioăng.
- Đảm bảo hai mặt bích được căn thẳng trước khi bắt bulông.
- Không dùng bulông để kéo ép một đường ống đang bị lệch quá nhiều.
- Gioăng phải phù hợp với môi chất và điều kiện làm việc của hệ thống.
- Siết bulông từng bước, theo thứ tự đối xứng.
- Không tiếp tục siết khi đã có dấu hiệu biến dạng bất thường của gioăng.
- Sau khi lắp nên kiểm tra độ kín trước khi đưa hệ thống vào vận hành chính thức.
- Đối với đường ống chịu áp lực, thực hiện thử kín hoặc thử áp theo yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Câu hỏi thường gặp về mặt bích thép BS 4504 DN50
Mặt bích thép BS 4504 DN50 là size bao nhiêu?
DN50 tương đương 2 inch, thường dùng với đường ống có đường kính ngoài khoảng Φ60.3 mm.
Mặt bích DN50 BS 4504 có PN10 và PN16 không?
Có. DN50 có thể lựa chọn PN10 hoặc PN16, tương ứng cấp áp lực danh nghĩa 10 bar và 16 bar.
DN50 có mấy lỗ bulông?
Quy cách đang xét có 4 lỗ bulông, đường kính lỗ khoảng Ø18 mm, sử dụng bulông tham khảo M16.
Có thể dùng mặt bích DN50 PN10 cho hệ thống PN16 không?
Không nên tự ý thay đổi cấp PN. Việc lựa chọn phải căn cứ vào thiết kế và yêu cầu áp lực của toàn bộ hệ thống, đồng thời bảo đảm các thiết bị ghép nối tương thích.
Mặt bích DN50 có tháo ra được khi bảo trì không?
Có. Đây là một ưu điểm của kiểu liên kết mặt bích bằng bulông, cho phép tháo rời mối nối khi cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế thiết bị.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.