Mặt bích thép BS 4504 DN250 là gì?
Mặt bích thép BS 4504 DN250 là phụ kiện dùng để kết nối các đoạn đường ống, van và thiết bị có kích thước danh nghĩa DN250, tương đương 10 inch. Sản phẩm phù hợp với đường ống thép có đường kính ngoài khoảng Φ273 mm, được thiết kế theo tiêu chuẩn BS 4504 và có các cấp áp lực phổ biến PN10, PN16.
Nhờ kết nối bằng bulông, mặt bích DN250 tạo mối ghép chắc chắn nhưng vẫn thuận tiện tháo rời khi cần kiểm tra, bảo trì hoặc thay thế thiết bị.

Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS 4504 DN250
| Thông số | Chi tiết |
| Tên sản phẩm | Mặt bích thép BS 4504 DN250 |
| Kích thước danh nghĩa | DN250 |
| Quy đổi | 10 inch |
| Đường kính ống phù hợp | Khoảng Φ273 mm |
| Tiêu chuẩn | BS 4504 |
| Cấp áp lực | PN10 / PN16 |
| Áp suất danh nghĩa | 10 / 16 bar |
| Vật liệu | Thép |
| Đường kính ngoài | Khoảng 395 mm |
| Đường kính vòng chia PCD | Khoảng 350 mm |
| Số lượng lỗ | 12 lỗ |
| Đường kính lỗ | Khoảng Ø22 mm |
| Bulông phù hợp | M20 |
| Đường kính trong | Khoảng 276 mm |
| Độ dày | Khoảng 26 mm |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |

Phân loại mặt bích thép BS 4504 DN250
Mặt bích thép BS 4504 DN250 được lựa chọn chủ yếu theo cấp áp lực của hệ thống. Khi đặt mua cần xác định chính xác PN để sản phẩm đồng bộ với van, đường ống và thiết bị đang sử dụng.
Mặt bích thép BS 4504 DN250 PN10
Mặt bích DN250 PN10 có áp suất danh nghĩa 10 bar, được sử dụng cho các tuyến đường ống có yêu cầu làm việc theo cấp PN10.
Đây là quy cách thường được lựa chọn cho các hệ thống cấp nước, xử lý nước và đường ống công nghiệp không yêu cầu cấp áp lực PN16.
Mặt bích thép BS 4504 DN250 PN16
DN250 PN16 có áp suất danh nghĩa 16 bar, phù hợp với hệ thống được thiết kế theo cấp PN16.
So với PN10, loại PN16 có quy cách chịu áp lực cao hơn và cần được lựa chọn đồng bộ với van, thiết bị cùng cấp áp lực.
Vật liệu chế tạo mặt bích DN250
Thép là vật liệu chính được sử dụng để chế tạo mặt bích BS 4504 DN250. Vật liệu này có độ cứng tốt, phù hợp với các mối ghép đường ống có kích thước lớn và chịu tác động của lực siết bulông trong quá trình lắp đặt.
Đối với DN250, mặt bích có đường kính ngoài khoảng 395 mm, độ dày khoảng 26 mm, tạo kết cấu tương đối chắc chắn khi kết nối với đường ống và thiết bị.
Trong quá trình lựa chọn, ngoài vật liệu thân bích cần kiểm tra thêm tình trạng bề mặt, độ phẳng, các lỗ bulông và độ chính xác của kích thước gia công.

Ưu điểm nổi bật của mặt bích thép BS 4504 DN250
- Kích thước DN250 – 10 inch, phù hợp với đường ống có đường kính lớn.
- Sản xuất theo quy cách BS 4504, thuận tiện đối chiếu thông số.
- Có cấp áp lực PN10 và PN16 để lựa chọn theo yêu cầu hệ thống.
- Kết cấu thép chắc chắn, đáp ứng yêu cầu của các mối nối đường ống công nghiệp.
- 12 lỗ bulông giúp tạo liên kết ổn định quanh toàn bộ mặt bích.
- Sử dụng bulông để kết nối nên thuận tiện tháo rời khi bảo dưỡng.
- Có thể sử dụng tại nhiều vị trí kết nối đường ống, van, máy bơm và thiết bị.
- Phù hợp cho các hệ thống cần kiểm tra hoặc thay thế thiết bị định kỳ.

Ứng dụng của mặt bích thép BS 4504 DN250
Với kích thước DN250, sản phẩm thường được sử dụng trên các tuyến đường ống có lưu lượng lớn và tại những vị trí cần kết nối thiết bị bằng mặt bích.
Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Hệ thống cấp nước và truyền tải nước.
- Trạm bơm và đường ống dẫn nước.
- Hệ thống xử lý nước sạch, nước thải.
- Đường ống trong nhà máy sản xuất.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy.
- Kết nối van cổng, van bướm, van một chiều DN250.
- Kết nối đầu hút hoặc đầu đẩy của máy bơm.
- Kết nối đường ống với bồn chứa và thiết bị công nghiệp.
- Các tuyến ống cần tháo rời thiết bị để bảo dưỡng.

Cách lắp mặt bích thép BS 4504 DN250
Lắp mặt bích DN250 cần đảm bảo hai đầu kết nối đồng tâm và các lỗ bulông trùng nhau trước khi siết cố định.
Bước 1: Kiểm tra trước khi lắp
Kiểm tra mặt bích DN250, đường ống, gioăng và bulông. Đảm bảo đúng cấp áp lực PN10 hoặc PN16 theo thiết kế.
Bước 2: Căn chỉnh đường ống
Đưa hai đầu ống về đúng vị trí, căn chỉnh sao cho tâm đường ống và tâm mặt bích trùng nhau.
Bước 3: Làm sạch bề mặt
Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và các dị vật có thể ảnh hưởng đến độ kín.
Bước 4: Đặt gioăng
Đặt gioăng vào đúng vị trí giữa hai mặt bích, đảm bảo gioăng không bị lệch hoặc gấp trong quá trình ghép nối.
Bước 5: Lắp bulông
Đưa bulông qua các lỗ tương ứng. Mặt bích DN250 có 12 lỗ, đường kính lỗ khoảng Ø22 mm, phù hợp với bulông M20.
Bước 6: Siết bulông
Siết bulông từng lượt theo trình tự đối xứng để lực ép phân bố đều trên toàn bộ mối ghép.
Bước 7: Kiểm tra
Kiểm tra độ chắc chắn của liên kết, vị trí gioăng và độ đồng tâm trước khi đưa hệ thống vào vận hành.
Kinh nghiệm chọn mua mặt bích DN250
Khi mua mặt bích thép BS 4504 DN250, nên kiểm tra lần lượt các thông số chính thay vì chỉ dựa vào kích thước DN.
- Xác định đúng DN250: DN250 tương đương 10 inch, thường dùng với đường ống có đường kính ngoài khoảng Φ273 mm.
- Chọn đúng cấp áp lực: Xác định hệ thống sử dụng PN10 hay PN16 dựa trên áp suất thiết kế.
- Kiểm tra đường kính ngoài: Mặt bích có đường kính ngoài khoảng 395 mm.
- Đối chiếu PCD: Vòng chia lỗ khoảng 350 mm.
- Kiểm tra số lượng lỗ: DN250 có 12 lỗ bulông.
- Kiểm tra đường kính lỗ: Khoảng Ø22 mm, phù hợp với bulông M20.
- Kiểm tra độ dày: Độ dày khoảng 26 mm.
- Đối chiếu đường kính trong: Khoảng 276 mm, cần phù hợp với đường ống.
- Tính đủ số lượng: Xác định số mặt bích cần dùng dựa trên số van, máy bơm, thiết bị và các vị trí nối trên hệ thống.
- Kiểm tra thiết bị đối nối: Nếu dùng cho van hoặc máy bơm DN250, nên đối chiếu kích thước mặt bích của thiết bị trước khi đặt hàng.
Lưu ý khi lắp đặt
- Kiểm tra đúng DN và cấp áp lực trước khi đưa mặt bích vào thi công.
- Đảm bảo hai mặt bích được căn đồng tâm.
- Không dùng bulông để ép hai đường ống đang bị lệch.
- Làm sạch bề mặt trước khi đặt gioăng.
- Kiểm tra đủ 12 vị trí lỗ bulông trước khi ghép nối.
- Sử dụng bulông đúng kích thước, phù hợp với lỗ Ø22 mm.
- Siết bulông theo đường chéo, tăng lực từng lượt.
- Không siết lệch một phía vì có thể làm lực ép lên gioăng không đồng đều.
- Kiểm tra mối nối sau khi chạy thử hệ thống.
- Đối với đường ống DN250 có trọng lượng lớn, cần bố trí giá đỡ phù hợp để hạn chế tải trọng tác động lên mặt bích.
Mua mặt bích thép BS 4504 DN250 theo đúng quy cách
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM cung cấp mặt bích thép BS 4504 DN250 phục vụ các hệ thống đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, PCCC và các công trình sử dụng kết nối mặt bích.
Sản phẩm có các lựa chọn DN250 PN10 và DN250 PN16. Khi đặt mua, khách hàng nên cung cấp cấp áp lực, đường kính đường ống và số lượng để được kiểm tra đúng quy cách.
DTA Việt Nam cung cấp nhiều kích thước mặt bích thép khác nhau, đáp ứng nhu cầu kết nối từ đường ống nhỏ đến các tuyến ống công nghiệp kích thước lớn.
Câu hỏi thường gặp về mặt bích thép BS 4504 DN250
Mặt bích thép BS 4504 DN250 tương đương bao nhiêu inch?
DN250 tương đương 10 inch, thường được sử dụng với đường ống thép có đường kính ngoài khoảng Φ273 mm.
Mặt bích DN250 có bao nhiêu lỗ bulông?
Mặt bích DN250 có 12 lỗ bulông, đường kính lỗ khoảng Ø22 mm.
Mặt bích DN250 dùng bulông M20 có đúng không?
Đúng. Với đường kính lỗ khoảng Ø22 mm, bulông sử dụng phổ biến là M20.
DN250 có những cấp áp lực nào?
Hai cấp áp lực phổ biến là PN10 và PN16, tương ứng áp suất danh nghĩa 10 bar và 16 bar.
Mặt bích DN250 dày bao nhiêu?
Độ dày tham khảo của mặt bích thép BS 4504 DN250 là khoảng 26 mm.
Mặt bích DN250 dùng cho đường ống Φ273 mm được không?
DN250 thường được sử dụng với đường ống có đường kính ngoài khoảng Φ273 mm. Tuy nhiên, trước khi lắp đặt vẫn cần đối chiếu kích thước thực tế của đường ống và mặt bích để đảm bảo phù hợp.
Nên chọn DN250 PN10 hay PN16?
Việc lựa chọn phụ thuộc vào cấp áp lực thiết kế của hệ thống. Nếu hệ thống yêu cầu PN10 thì dùng PN10; trường hợp thiết kế theo PN16 thì chọn DN250 PN16 để đồng bộ với các thiết bị trên tuyến.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.