Mặt bích thép BS 4504 DN100 là gì?
Mặt bích thép BS 4504 DN100 là loại phụ kiện kết nối có dạng đĩa tròn, được lắp tại đầu đường ống hoặc thiết bị để tạo mối nối bằng bu lông. Khi kết hợp với gioăng và bộ bu lông phù hợp, mặt bích tạo thành vị trí kết nối chắc chắn, đồng thời có thể tháo rời khi cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế thiết bị.
DN100 tương đương 4 inch, thường được sử dụng cho các tuyến đường ống có đường kính danh nghĩa 100 mm.
Ký hiệu BS 4504 DN100 PN10/PN16 thể hiện:
- BS 4504: tiêu chuẩn mặt bích.
- DN100: kích thước danh nghĩa 100 mm.
- 4 inch: kích thước đường ống tương ứng.
- PN10: cấp áp danh nghĩa 10 bar.
- PN16: cấp áp danh nghĩa 16 bar.

Thông số kỹ thuật mặt bích thép BS 4504 DN100 PN10/PN16
| Thông số | Chi tiết |
| Kích thước danh nghĩa | DN100 |
| Quy đổi | 4 inch |
| Tiêu chuẩn | BS 4504 |
| Cấp áp suất | PN10 / PN16 |
| Áp suất danh nghĩa | PN10: 10 bar / PN16: 16 bar |
| Vật liệu | Thép |
| Đường kính ngoài D | 220 mm |
| Đường kính vòng tâm lỗ PCD | 180 mm |
| Số lỗ bu lông | 8 lỗ |
| Đường kính lỗ bu lông | Ø18 mm |
| Bu lông sử dụng | M16 |
| Đường kính trong | Khoảng 115,9 mm |
| Độ dày | PN10: 18 mm / PN16: 20 mm |
| Khối lượng tham khảo | PN10: khoảng 3,8 kg/cái / PN16: khoảng 4,0 kg/cái |
| Bề mặt làm kín | FF hoặc RF tùy loại |
| Kiểu kết nối | Mặt bích |

Phân loại mặt bích thép BS 4504 DN100
Phân loại theo cấp áp suất
- Mặt bích thép BS 4504 DN100 PN10: Phù hợp với hệ thống có cấp áp danh nghĩa PN10, tương đương 10 bar. Theo quy cách sản phẩm, độ dày khoảng 18 mm, khối lượng khoảng 3,8 kg/cái.
- Mặt bích thép BS 4504 DN100 PN16: Dùng cho hệ thống yêu cầu cấp áp PN16, tương đương 16 bar. Quy cách sản phẩm có độ dày khoảng 20 mm và khối lượng khoảng 4,0 kg/cái.
Phân loại theo bề mặt làm kín
- FF – Flat Face: bề mặt làm kín phẳng, thường dùng với các hệ thống yêu cầu mặt tiếp xúc phẳng.
- RF – Raised Face: bề mặt làm kín nhô cao, tạo vùng ép gioăng tập trung hơn khi siết bu lông.
Khi đặt hàng nên xác định rõ DN100 PN10 hoặc PN16, đồng thời kiểm tra loại bề mặt FF hoặc RF để đảm bảo tương thích với mặt bích đối diện.
Vật liệu chế tạo mặt bích thép DN100
Mặt bích được chế tạo từ thép, tạo độ cứng và khả năng chịu lực cần thiết cho vị trí kết nối đường ống.
Một số đặc điểm của vật liệu thép:
- Kết cấu cứng chắc.
- Khả năng chịu lực tốt.
- Phù hợp với nhiều hệ thống đường ống công nghiệp.
- Có thể gia công theo nhiều dạng mặt bích khác nhau.
- Dễ kết hợp với đường ống thép và thiết bị có đầu mặt bích.

Ưu điểm nổi bật
- Kết cấu thép chắc chắn, phù hợp đường ống công nghiệp.
- Thiết kế theo BS 4504, thuận tiện đối chiếu thông số khi lựa chọn.
- Kết nối bằng bu lông, dễ tháo lắp khi bảo trì.
- Sử dụng được với nhiều loại van và thiết bị DN100.
- Có lựa chọn PN10 và PN16 theo yêu cầu áp suất.
- Thuận tiện thay gioăng khi bảo dưỡng đường ống.
- Phù hợp nhiều hệ thống nước và đường ống công nghiệp.

Ứng dụng mặt bích thép BS 4504 DN100
Mặt bích thép BS 4504 DN100 được sử dụng để tạo điểm kết nối tháo lắp giữa đường ống với thiết bị hoặc phụ kiện:
- Kết nối van bướm, van cổng, van một chiều DN100.
- Lắp đặt với máy bơm và cụm thiết bị đường ống.
- Ghép đường ống thép với bồn, bể hoặc thiết bị xử lý.
- Hệ thống cấp nước và phân phối nước.
- Đường ống phòng cháy chữa cháy.
- Hệ thống nước lạnh, HVAC và chiller.
- Đường ống dẫn chất lỏng trong nhà máy.
- Các tuyến ống cần thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng hoặc thay thế thiết bị.

Cách lắp mặt bích thép BS 4504 DN100
Bước 1: Kiểm tra mặt bích
Xác định đúng DN100, cấp áp PN10 hoặc PN16, loại bề mặt FF/RF và tình trạng các lỗ bu lông.
Bước 2: Căn chỉnh hai mặt bích
Đưa hai mặt bích vào đúng vị trí, căn tâm đường ống và đảm bảo các lỗ bu lông thẳng hàng.
Bước 3: Đặt gioăng làm kín
Lựa chọn gioăng có kích thước phù hợp với DN100 và môi chất sử dụng, sau đó đặt đúng tâm giữa hai mặt bích.
Bước 4: Lắp bu lông
Đưa bu lông M16 qua các lỗ liên kết và lắp đai ốc ở phía đối diện.
Bước 5: Siết bu lông
Siết lần lượt theo đường chéo, chia thành nhiều lượt để lực ép phân bố đều trên toàn bộ mặt gioăng.
Bước 6: Kiểm tra sau lắp đặt
Kiểm tra độ chắc chắn của mối nối và thực hiện thử kín hoặc thử áp theo yêu cầu của hệ thống trước khi đưa vào vận hành.
Kinh nghiệm chọn mua mặt bích thép BS 4504 DN100
Khi lựa chọn mặt bích BS 4504 DN100, không nên chỉ căn cứ vào kích thước đường ống mà cần đối chiếu với thiết bị và mặt bích đang có trên hệ thống.
- Xác định đường ống sử dụng DN100, tương đương 4 inch.
- Chọn đúng cấp áp PN10 hoặc PN16.
- Kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích của van và thiết bị kết nối.
- Xác định bề mặt làm kín FF hoặc RF.
- Kiểm tra vật liệu mặt bích phù hợp với môi trường làm việc.
- Với hệ thống ngoài trời, nên chú ý phương án bảo vệ bề mặt thép.
- Chọn gioăng phù hợp với môi chất và nhiệt độ vận hành.
- Nếu thay thế mặt bích cũ, nên đối chiếu trực tiếp kích thước thực tế hoặc bản vẽ thiết bị.
Việc kiểm tra đồng bộ các yếu tố trên giúp hạn chế tình trạng lệch lỗ bu lông, sai bề mặt làm kín hoặc không tương thích khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt mặt bích thép BS 4504 DN100
Để mối nối mặt bích hoạt động ổn định, quá trình lắp đặt cần chú ý đến độ đồng tâm và lực siết thay vì chỉ lắp đúng vị trí.
- Làm sạch bề mặt tiếp xúc trước khi ghép mặt bích.
- Kiểm tra gioăng không bị rách, biến dạng hoặc đặt lệch tâm.
- Hai mặt bích phải được căn thẳng, không dùng lực bu lông để kéo cưỡng ép đường ống bị lệch.
- Bu lông cần được siết đều theo đường chéo để lực ép phân bố đồng đều.
- Không siết quá mức gây biến dạng gioăng hoặc ảnh hưởng đến bề mặt làm kín.
- Sau khi hoàn thiện, kiểm tra mối nối trước khi đưa hệ thống vào vận hành.
- Với các tuyến ống rung hoặc có tải trọng lớn, cần kiểm tra thêm giá đỡ và tình trạng liên kết xung quanh mặt bích.
Mua mặt bích thép BS 4504 DN100 PN10/PN16 ở đâu?
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM cung cấp mặt bích thép BS 4504 DN100 với các lựa chọn PN10 và PN16, phục vụ nhu cầu lắp đặt đường ống, van công nghiệp và thiết bị.
Khi liên hệ đặt hàng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin DN100, BS 4504, PN10/PN16 và loại bề mặt FF/RF để được tư vấn đúng quy cách.
Câu hỏi thường gặp về mặt bích thép BS 4504 DN100
Mặt bích thép BS 4504 DN100 tương đương bao nhiêu inch?
DN100 tương đương 4 inch, thường được sử dụng cho đường ống danh nghĩa DN100.
Mặt bích DN100 BS 4504 có đường kính ngoài bao nhiêu?
Theo quy cách sản phẩm, đường kính ngoài là 220 mm, vòng tâm lỗ PCD 180 mm.
Mặt bích DN100 có bao nhiêu lỗ bu lông?
Mặt bích DN100 PN10/PN16 có 8 lỗ bu lông Ø18 mm, sử dụng bu lông M16 theo bảng thông số.
Độ dày mặt bích DN100 PN10 là bao nhiêu?
Mặt bích thép BS 4504 DN100 PN10 có độ dày khoảng 18 mm, khối lượng tham khảo khoảng 3,8 kg/cái.
Độ dày mặt bích DN100 PN16 là bao nhiêu?
Mặt bích thép BS 4504 DN100 PN16 có độ dày khoảng 20 mm, khối lượng tham khảo khoảng 4,0 kg/cái.
Mặt bích DN100 BS 4504 kết nối được với loại van nào?
Có thể sử dụng để kết nối với van bướm, van cổng, van một chiều, Y lọc và các thiết bị DN100 có mặt bích tương thích về tiêu chuẩn, kích thước và cấp áp.
Nên chọn DN100 PN10 hay PN16?
Việc lựa chọn phụ thuộc vào cấp áp suất thiết kế của hệ thống và thông số của thiết bị kết nối. Không nên lựa chọn chỉ dựa vào đường kính DN100.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.