Mặt bích inox BS 4504 DN80 PN10/PN16 là gì?
Mặt bích inox BS 4504 DN80 được sử dụng để tạo điểm kết nối giữa các đoạn ống hoặc giữa đường ống với thiết bị có đầu nối mặt bích tương ứng. Sản phẩm có thân dạng đĩa tròn, được gia công theo quy cách nhất định để lắp bu lông và tạo bề mặt tiếp xúc với gioăng.
Quy đổi kích thước:
- DN80: kích thước danh nghĩa của đường ống.
- 3 inch: kích thước quy đổi tương đương.
- Phi 88,9 mm: đường kính ngoài tham khảo của ống thép tương ứng.

Thông số kỹ thuật mặt bích inox BS 4504 DN80
| Tiêu chí | Thông số tham khảo |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Mặt bích inox BS 4504 DN80 |
| Kích thước danh nghĩa | DN80 |
| Quy đổi inch | 3 inch |
| Đường kính ngoài ống tham khảo | Ø88,9 mm |
| Tiêu chuẩn | BS 4504 |
| Cấp áp lực | PN10 / PN16 |
| Vật liệu | Inox, cần xác nhận mác thép |
| Đường kính ngoài mặt bích | Ø200 mm |
| Đường kính vòng tâm lỗ bu lông | Ø160 mm |
| Số lượng lỗ bu lông | 8 lỗ |
| Đường kính lỗ bu lông | Ø18 mm |
| Cỡ bu lông danh nghĩa | M16 |
| Đường kính mặt làm kín nổi, nếu có | Ø138 mm |
| Độ dày tham khảo | 20 mm |
| Kiểu kết nối | Kết nối mặt bích bằng bu lông |
| Môi trường sử dụng | Nước và lưu chất tương thích với mác inox |
Ưu điểm của mặt bích inox BS 4504 DN80
- Giảm công việc khi sửa chữa: Nếu máy bơm hoặc van cần thay thế, kỹ thuật viên có thể tháo các bu lông tại vị trí kết nối phù hợp thay vì phải cắt đường ống.
- Hỗ trợ kiểm soát độ kín: Gioăng được ép giữa hai bề mặt mặt bích. Khi lựa chọn đúng gioăng và siết bu lông đều, mối nối có thể đáp ứng yêu cầu làm kín của hệ thống.
- Phù hợp với môi trường cần khả năng chống ăn mòn: Inox là lựa chọn đáng cân nhắc cho đường ống nước và một số môi trường công nghiệp. Mức độ chống ăn mòn cụ thể phụ thuộc vào mác inox và tính chất lưu chất.
- Dễ kiểm tra quy cách trước khi lắp: Các thông số như đường kính ngoài 200 mm, vòng tâm lỗ 160 mm và 8 lỗ bu lông giúp việc đối chiếu với mặt bích đối diện rõ ràng hơn.
- Có thể lựa chọn theo yêu cầu áp lực: PN10 và PN16 tạo ra các lựa chọn cho những hệ thống có yêu cầu thiết kế khác nhau. Việc lựa chọn cần căn cứ vào hồ sơ kỹ thuật, không chỉ dựa trên mức áp lực danh nghĩa.

Cấu tạo mặt bích inox BS 4504 DN80
- Thân bích: Phần kim loại dạng tròn chịu lực liên kết. Khi kiểm tra hàng, cần chú ý độ phẳng, tình trạng bề mặt và các dấu hiệu nứt hoặc biến dạng.
- Hệ thống lỗ bu lông: Quy cách tham khảo gồm 8 lỗ đường kính 18 mm, bố trí trên vòng tâm đường kính 160 mm. Các vị trí này phải trùng với mặt bích đối diện để có thể lắp ghép đúng cách.
- Bề mặt tiếp xúc: Tùy thiết kế, mặt bích có thể sử dụng bề mặt phẳng hoặc mặt làm kín nổi. Kiểu bề mặt phải tương thích với thiết bị kết nối và loại gioăng được sử dụng.
- Vật liệu inox: Mác inox cần được xác nhận theo yêu cầu đặt hàng. Không nên mặc định mọi sản phẩm được gọi là mặt bích inox đều sử dụng cùng một loại thép.

Ứng dụng của mặt bích inox BS 4504 DN80 PN10/PN16
- Đường ống cấp nước: Kết nối các đoạn ống, cụm van và thiết bị trong hệ thống cấp nước phù hợp với vật liệu inox.
- Trạm bơm: Sử dụng tại các điểm kết nối cần thuận tiện tháo rời máy bơm hoặc kiểm tra thiết bị.
- Hệ thống xử lý nước: Lắp tại các vị trí cần bảo trì, vệ sinh hoặc thay thế phụ kiện.
- Nhà máy sản xuất: Dùng trên các tuyến dẫn lưu chất phù hợp với mác inox và yêu cầu thiết kế.
- Cụm van công nghiệp: Kết nối với van mặt bích DN80 có quy cách lắp ghép tương thích.

Cách lựa chọn mặt bích inox BS 4504 DN80 phù hợp
Trường hợp lắp mới đường ống: Đối chiếu bản vẽ thiết kế để xác định DN80, tiêu chuẩn BS 4504, cấp PN, mác inox và kiểu mặt bích. Nếu thiết bị đã được chọn trước, cần kiểm tra thông số đầu nối của thiết bị đó.
Trường hợp thay thế mặt bích cũ: Không nên chỉ đo đường kính ngoài rồi đặt hàng. Cần kiểm tra đường kính vòng tâm lỗ bu lông, số lỗ, đường kính lỗ, độ dày và bề mặt làm kín. Đây là các thông số giúp xác định khả năng lắp vừa.
Trường hợp hệ thống có áp lực cao: Cần căn cứ vào áp lực thiết kế, nhiệt độ, vật liệu và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống để lựa chọn PN10 hoặc PN16. Việc chọn cấp PN cao hơn không tự động bảo đảm toàn bộ kết nối an toàn nếu các bộ phận khác không đáp ứng.
Trường hợp cần chống ăn mòn: Hãy yêu cầu xác nhận mác inox và tài liệu vật liệu nếu công trình có yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Hướng dẫn lắp đặt mặt bích inox BS 4504 DN80
Với mặt bích DN80, thao tác lắp đặt cần bảo đảm các lỗ bu lông thẳng hàng và lực ép gioăng được phân bố đều. Quy trình cơ bản như sau:
- Đối chiếu hai đầu kết nối: Kiểm tra tiêu chuẩn, cấp PN, kích thước và kiểu bề mặt của hai mặt bích trước khi ghép.
- Làm sạch vị trí tiếp xúc: Loại bỏ cặn bẩn, dầu mỡ và vật liệu thừa trên bề mặt làm kín. Không sử dụng mặt bích bị biến dạng hoặc hư hỏng nghiêm trọng.
- Đặt gioăng đúng vị trí: Chọn gioăng phù hợp với lưu chất, nhiệt độ, áp lực và kiểu mặt bích. Gioăng không được lệch hoặc lấn vào lòng ống.
- Lắp bu lông: Đưa đủ bu lông qua các lỗ tương ứng, kiểm tra sự đồng tâm và tránh dùng bu lông để cưỡng ép hai mặt bích đang lệch.
- Siết bu lông theo trình tự đối xứng: Tăng lực siết từ từ và đều theo quy trình kỹ thuật. Mô-men siết phải phù hợp với loại gioăng, bu lông và yêu cầu của hệ thống.
- Kiểm tra trước khi vận hành: Thử kín hoặc thử áp theo quy trình được phê duyệt, kiểm tra rò rỉ trước khi đưa đường ống vào sử dụng.
Một lưu ý quan trọng là không nên tái sử dụng gioăng đã hỏng hoặc cố khắc phục sai lệch lắp ghép bằng cách siết bu lông quá mạnh. Những thao tác này có thể làm giảm khả năng làm kín và gây hư hỏng mối nối.
Câu hỏi thường gặp về mặt bích inox BS 4504 DN80
Mặt bích inox BS 4504 DN80 có kích thước phi bao nhiêu?
DN80 tương đương 3 inch, thường dùng với ống có đường kính ngoài tham khảo Ø88,9 mm. Đường kính ngoài của mặt bích theo quy cách tham khảo là Ø200 mm.
Mặt bích DN80 PN10 và PN16 có cùng kích thước lỗ bu lông không?
Theo bảng kích thước BS 4504 PN10/PN16 thông dụng, cả hai có đường kính ngoài Ø200 mm, vòng tâm lỗ Ø160 mm và 8 lỗ Ø18 mm. Tuy nhiên, cần xác nhận đúng bản vẽ và kiểu sản phẩm trước khi ghép nối.
Mặt bích inox DN80 có phải loại nào cũng dày 20 mm không?
Không nên áp dụng một giá trị cho tất cả thiết kế. Độ dày tham khảo của dòng PN10/PN16 thông dụng là 20 mm, nhưng cần kiểm tra kiểu mặt bích và bản vẽ của sản phẩm cụ thể.
Có thể dùng mặt bích DN80 cho van DN80 của tiêu chuẩn khác không?
Không nên mặc định là lắp được. Cần đối chiếu tiêu chuẩn kết nối, cấp PN, vòng tâm lỗ, số lượng lỗ bu lông và bề mặt làm kín.
Mua mặt bích inox BS 4504 DN80 PN10/PN16 tại DTA Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thiết Bị DTA Việt Nam cung cấp vật tư đường ống và phụ kiện công nghiệp phục vụ nhu cầu lắp đặt, bảo trì và thay thế thiết bị.
Khi cần mua mặt bích inox BS 4504 DN80, khách hàng nên cung cấp cấp áp lực PN10 hoặc PN16, mác inox, kiểu mặt bích và số lượng. Đối với công trình thay thế, bản vẽ hoặc thông số mặt bích hiện có sẽ giúp việc đối chiếu quy cách chính xác hơn.
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DTA VIỆT NAM
Liên hệ: 0961.332.786 – 0961.483.239














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.